[The principle of Hangul ハングルの原理]

Korean is consisted of 19 consonants and 21 vowels that are the letters native to Korea itself.
Chữ Hàn là tiếng Hàn vốn có thiết lập bằng 19 phụ âm , 21 nguyên âm.
ハングルは韓国語の固有文字であり、子音19個、母音21個で構成されています。
한글은 한국어의 고유 문자로 자음 19개, 모음 21개로 구성되어 있다.

Consonant is, Phụ âm, 子音, 자음은
ㄱ, ㄲ, ㄴ, ㄸ, ㄸ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅂ, ㅃ, ㅅ, ㅆ, ㅇ, ㅈ, ㅉ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ,ㅎ

Vowel is, Nguyên âm,  母音, 모음은
ㅏ, ㅐ, ㅑ, ㅒ, ㅓ, ㅔ, ㅕ, ㅖ, ㅗ, ㅘ, ㅙ, ㅚ, ㅛ, ㅜ, ㅝ, ㅞ, ㅟ, ㅠ, ㅢ, ㅡ, ㅣ

Korean letters are combination of consonants and vowel.  Chữ Hàn được kết hợp bằng phụ âm và nguyên âm tạo nên âm tiết. ハングルは子音と母音が結合して音節を作ります。한글은 자음과 모음이 결합하여 음절을 만든다.

ㄱ + ㅏ –> 가
ㄱ + ㅏ + ㅇ –> 강

Unlike the Roman letters, Korean letter is written based on a syllable unit. Chữ Hàn khác với chữ latinh từng chữ được viết bằng đơn vị âm tiết. ハングルはローマ字とは異なり、各文字を音節単位で集めて使います。한글은 로마자와 달리 각 글자를 음절단위로 모아 쓴다.

ㄱ ㅏ ㅇ –> 강
ㄷ ㅗ ㄹ –> 돌 

Prop consonants have different pronunciation when they are used as initial consonants. Chữ của Hàn âm tiết bằng patchim sử dụng bằng phụ âm, âm thanh đó bị thay đổi. ハングルの音節でパッチム(終声)として使われる子音は、その音が変わります。한글의 음절에서 받침으로 사용하는 자음은 그 음가가 다소 달라진다.

 

[Consonant, 자음]

The basic consonants are ㄱ, ㄴ, ㅁ, ㅅ and ㅇ, and they are designed after the location of the place where sound is made in the mouth.  Từ cơ bản của phụ âm là ㄱ, ㄴ, ㅁ, ㅅ, ㅇ, chữ của những từ này đã là theo vị trí của âm thanh.  子音の基本的な文字は、ㄱ, ㄴ, ㅁ, ㅅ, ㅇであり、これらの文字は、音が出る位置を模して作りました。자음의 기본 글자는 ㄱ, ㄴ, ㅁ, ㅅ, ㅇ이며 이들 글자는 소리가 나는 위치를 본 떠 만들었다.


Other consonants are made by adding strokes to the basic consonants ㄱ, ㄴ,ㅁ,ㅅ and ㅇ
ㄱ, ㄴ, ㅁ, ㅅ, ㅇ, từ chữ cơ bản thêm gạch ngang hay dọc đã được tạo nên các mặt chữ khác.
ㄱ, ㄴ, ㅁ, ㅅ, ㅇ 基本文字に画を加えて残りの文字を作りました。
기본 글자에 획을 더하여 나머지 글자를 만들었다.

 

[Vowel, 모음]

The basic vowels are ∙, ㅣ and ㅡ. ∙ symbolizes sky, ㅣ symbolizes human and ㅡ symbolizes earth.
Từ cơ bản của nguyên âm là ∙, ㅣ, ㅡ .  tượng trưng cho bầu trời, ㅣ tượng trưng cho con người và ㅡ tượng trưng cho trái đất.
母音の基本的な文字は ∙, ㅣ, ㅡ です。∙は天を象徴して、ㅣは人、ㅡ は土を象徴します。
모음의 기본 글자는 ∙, ㅣ, ㅡ 이다. ∙는 하늘을 상징하고, l는 사람, ㅡ는 땅을 상징한다.

Other vowels are made by adding strokes to the basic vowels ∙, ㅣ and ㅡ.
Từ nguyên âm cơ bản ∙, ㅣ, ㅡ , ∙ thêm gạch ngang hay gạch dọc đã được tạo nên các nguyên khác.
∙は天を象徴して、ㅣは人、ㅡ は土を象徴します。
기본 모음 3자에 획을 더하여 나머지 모음을 만들었다.

[[Korean Alphabet Reading] Consonant + vowel = letter]

This video was created with “SEEMILE Mastering” software. https://www.seemile.com/product/korean-learning-software-for-window/